Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Ampe kìm FLIR CM275 là ampe kìm do FLIR sản xuất. Đo dòng điện AC/DC không cần ngắt mạch nhờ hàm kẹp, kèm đo áp và điện trở.
Ampe kìm kỹ thuật số FLIR CM275 kết hợp chức năng ảnh hóa hồng ngoại với đo lường điện, là công cụ kiểm tra, xử lý sự cố và chẩn đoán mạnh mẽ. FLIR CM275 ứng dụng công nghệ đo lường dẫn hướng bằng hình ảnh hồng ngoại IGM, cung cấp phương thức đáng tin cậy để nhận diện điểm nóng và mạch quá tải ở khoảng cách an toàn. Nhờ các chức năng phong phú của ampe kìm kỹ thuật số và chỉ số đo nhiệt độ để xác nhận kết quả phát hiện. FLIR CM275 còn có chức năng kết nối không dây, có thể tải hình ảnh hoặc dữ liệu lên ứng dụng FLIR Tools™.
Ampe kìm CM275 có giới hạn nhiệt độ trên 150, giới hạn nhiệt độ dưới -10, độ chính xác ±3°C hoặc ±3% của giá trị đọc, đơn vị đo Độ C, độ phân giải tối thiểu 0.15, phạm vi đo -10~150.
Ampe kìm thường dùng trong: đo dòng tải tủ điện, động cơ công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã CM275 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | CM275 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | FLIR |
| Loại | Ampe kìm |
| Giới hạn nhiệt độ trên | 150 |
| Giới hạn nhiệt độ dưới | -10 |
| Độ chính xác | ±3°C hoặc ±3% của giá trị đọc |
| Đơn vị đo | Độ C |
| Độ phân giải tối thiểu | 0.15 |
| Phạm vi đo | -10~150 |
| Tình trạng | 100% mới |