Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Bút đo độ dẫn điện nước tinh khiết (PWT) HANNA HI98308 là bút đo độ dẫn điện nước tinh khiết (pwt) do HANNA sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Máy đo độ dẫn điện nước tinh khiết PTW dạng bút, hiệu chuẩn một điểm thủ công, bù nhiệt độ, điện cực graphit hai cực độc đáo, phù hợp với các ngành khác nhau như thực phẩm và đồ uống, xử lý nước, phân tích môi trường
Bút đo độ dẫn điện nước tinh khiết (PWT) HI98308 có model HI98308(PWT), phạm vi đo 0.0 to 99.9µS/cm, độ phân giải 0.1µS/cm, độ chính xác đo ±2%F.S, chế độ hiệu chuẩn Hiệu chuẩn một điểm thủ công, điểm hiệu chuẩn khuyến nghị: 84µS/cm [HI7033], bù nhiệt độ Bù nhiệt độ tự động, 0 đến 50°C, hệ số bù ß = 2%/°C.
Bút đo độ dẫn điện nước tinh khiết (PWT) thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã HI98308 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | HI98308 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | HANNA |
| Loại | Bút đo độ dẫn điện nước tinh khiết (PWT) |
| Model | HI98308(PWT) |
| Phạm vi đo | 0.0 to 99.9µS/cm |
| Độ phân giải | 0.1µS/cm |
| Độ chính xác đo | ±2%F.S |
| Chế độ hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn một điểm thủ công, điểm hiệu chuẩn khuyến nghị: 84µS/cm [HI7033] |
| Bù nhiệt độ | Bù nhiệt độ tự động, 0 đến 50°C, hệ số bù ß = 2%/°C |
| Chế độ nguồn điện | 4 pin cúc áo 1.5V |
| Môi trường sử dụng | 0 đến 50°C (32 đến 122°F), RH tối đa 95%, không ngưng tụ |
| Kích thước máy chính | 175 x 41 x 23 mm (6.9 x 1.6 x 0.9 ’’ ) |
| Trọng lượng máy chính | 95 g (3.4 oz.) |
| Cấp chính xác | ±2% F.S. |
| Tình trạng | 100% mới |