Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Camera ảnh nhiệt hồng ngoại cố định FLIR A315 là camera ảnh nhiệt hồng ngoại cố định do FLIR sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
FLIR A315 / A615 là dòng camera nhiệt hồng ngoại có thiết kế nhỏ gọn, giá cả kinh tế, có thể được điều khiển hoàn toàn bằng máy tính. Do FLIR A315 / A615 tuân theo các tiêu chuẩn chung, nên có thể cắm và chạy thông qua các phần mềm thị giác máy của bên thứ ba (như National Instruments, Cognex, Matrox, MVtec và Stemmer Imaging).
Camera ảnh nhiệt hồng ngoại cố định A315 có điểm ảnh 320×240, dải đo nhiệt độ -20~350, giới hạn nhiệt độ trên 350, độ nhạy nhiệt 50, độ phân giải không gian 1.36, giới hạn nhiệt độ dưới -20.
Camera ảnh nhiệt hồng ngoại cố định thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã A315 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | A315 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | FLIR |
| Loại | Camera ảnh nhiệt hồng ngoại cố định |
| Điểm ảnh | 320×240 |
| Dải đo nhiệt độ | -20~350 |
| Giới hạn nhiệt độ trên | 350 |
| Độ nhạy nhiệt | 50 |
| Độ phân giải không gian | 1.36 |
| Giới hạn nhiệt độ dưới | -20 |
| Độ chính xác | ±2°C hoặc ±2% giá trị đọc |
| Đơn vị đo | Độ C |
| Góc trường nhìn | 25° × 18.8° |
| Phương thức lấy nét | Tự động lấy nét |
| Độ phân giải tối thiểu | 0.05℃ |
| Tiêu cự tối thiểu | 0.4 m |
| Phạm vi đo | -20~350 |
| Tình trạng | 100% mới |