Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Công tắc áp suất thủy lực BOSCHREXROTH HED8OA-2X/350K14 là công tắc áp suất thủy lực do BOSCHREXROTH sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Công tắc áp suất thủy lực-điện loại HED 8 là công tắc áp suất kiểu piston. Cấu tạo cơ bản gồm thân vỏ, bộ lắp đặt có piston, lò xo nén, phần tử điều chỉnh và công tắc vi mô.
Công tắc áp suất thủy lực HED8OA-2X/350K14 có kích thước m, vị trí lắp đặt Tùy ý, phạm vi nhiệt độ môi trường ϑ, va đập trong vận chuyển DIN EN 60068-2-27:1995-03:15 g / 11 ms, kiểm tra va đập DIN EN 60068-2-29:1995-03:25 g / 6 ms, tính tuân thủ/chứng nhận CE.
Công tắc áp suất thủy lực thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã HED8OA-2X/350K14 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | HED8OA-2X/350K14 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | BOSCHREXROTH |
| Loại | Công tắc áp suất thủy lực |
| Kích thước | m |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Phạm vi nhiệt độ môi trường | ϑ |
| Va đập trong vận chuyển | DIN EN 60068-2-27:1995-03:15 g / 11 ms |
| Kiểm tra va đập | DIN EN 60068-2-29:1995-03:25 g / 6 ms |
| Tính tuân thủ/Chứng nhận | CE |
| Cấp áp suất | p |
| Phạm vi điều chỉnh áp suất | p |
| Chênh áp mỗi vòng quay 1) | p |
| Phạm vi độ nhớt | μ |
| Số lần tải | ≥ 5 triệu |
| Lắp trên đế | OP |
| Lắp đặt đường ống | OA |
| Có cần điều chỉnh chia vạch, không có nắp bảo vệ | A 5) |
| Tình trạng | 100% mới |