Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Dầu biến áp KUNLUN KI25X là dầu biến áp do KUNLUN sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Dầu biến áp siêu cao áp Kunlun Kl 25X, Kl 45X được sản xuất từ dầu thô gốc naphthenic, sử dụng dầu gốc được sản xuất theo công nghệ đặc biệt, kết hợp với phụ gia phức hợp chống oxy hóa chất lượng cao. Sản phẩm có các đặc tính như truyền nhiệt nhanh, độ ổn định oxy hóa tốt, tính năng điện ưu việt và khả năng chống tách khí tốt. Được sản xuất dưới quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, tính năng ổn định đáng tin cậy, nguồn nguyên liệu ổn định. Đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn IEC60296(82)IIA, BS148(98)IIA và ASTM D3487(93)II. Cung cấp hai loại dầu biến áp siêu cao áp Kunlun số 25 và số 45 là Kl 25X, Kl 45X. Thích hợp dùng cho máy biến áp 500KV và các thiết bị điện có yêu cầu tương tự. Thông số kỹ thuật Specifications Hạng mục Kl 25X Kl 45X Phương pháp thử Khối lượng riêng (20°C), kg/m³ 884.6 878.9 GB/T1884 Độ nhớt động học, mm²/s, 40°C 9.652 9.606 GB/T 265 Điểm chảy, °C GB/T3535 Điểm chớp cháy (cốc kín), °C 143 144
| Mã sản phẩm | KI25X |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | KUNLUN |
| Loại | Dầu biến áp |
| Hạng mục | Kl 25X |
| Khối lượng riêng, kg/m³ | 884.6 |
| Điểm đông đặc, ℃ | <-24 |
| Điểm chớp cháy, ℃ | 143 |
| Trị số trung hòa, mgKOH/g | <0.01 |
| Hệ số tổn hao điện môi | <0.001 |
| Sức căng bề mặt, mN/m | 45.6 |
| Hàm lượng nước, mg/kg | 17.6 |
| Tính tách khí, μL/min | +3 |
| Điện áp đánh thủng | 66 |
| Quy cách đóng gói | Thùng lớn |
| Điểm chớp cháy | 143 |
| Điểm đông đặc | -24 |
| Tình trạng | 100% mới |