Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Dưỡng/thước đo (compa-cữ) SANWA 5337-20 là dưỡng/thước đo (compa-cữ) do SANWA sản xuất. Dưỡng/cữ đo kích thước trong-ngoài-góc, kiểm tra nhanh.
Giới thiệu tính năng: Chống tĩnh điện cấp A. Chức năng: công tắc, chuyển đổi hệ mét/inch, đặt zero ở vị trí bất kỳ. Độ phân giải: 0.01mm/0.0005". Xuất dữ liệu. Tốc độ phản hồi nhanh (3m/s), không xảy ra lỗi vượt tốc. Không xảy ra lỗi treo máy khi bật nguồn. Pin lithium thân thiện môi trường 3V. Đầu đo bằng gốm. Hướng dẫn chọn model SelectionData Chi tiết sản phẩm Details Hướng dẫn chọn model Chi tiết sản phẩm
Dưỡng/thước đo (compa-cữ) 5337-20 có phương thức hiển thị Loại hiển thị số, hệ mét-inch Hệ mét-inch, phạm vi đo 0-20, giá trị độ chia 0.01/0.0005", cấp chính xác ±0.03, độ sâu họng 30.
Dưỡng/thước đo (compa-cữ) thường dùng trong: đo-kiểm đường kính, góc, khe hở trong cơ khí.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 5337-20 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 5337-20 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | SANWA |
| Loại | Dưỡng/thước đo (compa-cữ) |
| Phương thức hiển thị | Loại hiển thị số |
| Hệ mét-inch | Hệ mét-inch |
| Phạm vi đo | 0-20 |
| Giá trị độ chia | 0.01/0.0005" |
| Cấp chính xác | ±0.03 |
| Độ sâu họng | 30 |
| Tình trạng | 100% mới |