Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Keo dán kết cấu acrylic LOCTITE 326 là keo dán kết cấu acrylic do LOCTITE sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Keo dán kết cấu acrylic 326 có đặc tính điển hình Keo dán kết cấu Loctite 326, loại hóa chất Polyurethane methacrylate, độ giãn dài khi đứt, % 135, độ bền kéo, n/mm 2 34, ngoại quan Chất lỏng trong suốt màu vàng đến hổ phách nhạt, thành phần Một thành phần, không cần trộn.
Keo dán kết cấu acrylic thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 326 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 326 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | LOCTITE |
| Loại | Keo dán kết cấu acrylic |
| Đặc tính điển hình | Keo dán kết cấu Loctite 326 |
| Loại hóa chất | Polyurethane methacrylate |
| Độ giãn dài khi đứt, % | 135 |
| Độ bền kéo, N/mm 2 | 34 |
| Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt màu vàng đến hổ phách nhạt |
| Thành phần | Một thành phần, không cần trộn |
| Khe hở lấp đầy tối đa, mm | 0.5 |
| Điểm chớp cháy, ℃ | >93.3 |
| Phương thức đóng rắn | Yếm khí kết hợp chất xúc tiến |
| Ưu điểm đóng rắn | Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
| Tỷ trọng @25℃ | 1.1 |
| Độ nhớt @25℃ | 14000~22000 |
| Độ bền cắt, N/mm 2 | ≥15.2 |
| Thời gian đóng rắn, đóng rắn sơ bộ/đóng rắn hoàn toàn | 1 phút/24 giờ |
| Tình trạng | 100% mới |