Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Keo dán nhanh (502) LOCTITE 401 là keo dán nhanh (502) do LOCTITE sản xuất. Đóng rắn tức thì, độ bám cao.
Loctite 401 là keo dán tức thời một thành phần, độ nhớt thấp, không nhạy với bề mặt, đóng rắn ở nhiệt độ phòng, được thiết kế cho lắp ráp OEM các vật liệu khó kết dính cần phân bố ứng suất đồng đều.
Keo dán nhanh (502) 401 có đặc tính điển hình Keo dán tức thời Loctite 401, độ nhớt @25℃, cp 70~110, loại hóa chất Ethyl cyanoacrylate, điểm chớp cháy, ℃ 80~93, ngoại quan Chất lỏng trong suốt, không màu đến màu vàng rơm, lấp khe hở, mm 0.13.
Keo dán nhanh (502) thường dùng trong: dán nhanh nhựa/cao su/kim loại.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 401 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 401 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | LOCTITE |
| Loại | Keo dán nhanh (502) |
| Đặc tính điển hình | Keo dán tức thời Loctite 401 |
| Độ nhớt @25℃, cP | 70~110 |
| Loại hóa chất | Ethyl cyanoacrylate |
| Điểm chớp cháy, ℃ | 80~93 |
| Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt, không màu đến màu vàng rơm |
| Lấp khe hở, mm | 0.13 |
| Thành phần | Đơn thành phần, không cần pha trộn |
| Độ bền kéo, N/mm 2 | 13.7 |
| Đóng rắn | Đóng rắn ở nhiệt độ phòng |
| Độ bền cắt, N/mm 2 | 20 |
| Vật liệu nền cần dán | Kim loại, nhựa, vật liệu đàn hồi |
| Tốc độ đóng rắn, đóng rắn sơ bộ/đóng rắn hoàn toàn | 15 giây/24 giờ |
| Tỷ trọng @25℃ | 1.1 |
| Phạm vi nhiệt độ làm việc, ℃ | -54~121 |
| Tình trạng | 100% mới |