Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Keo dán nhanh (502) LOCTITE 414 là keo dán nhanh (502) do LOCTITE sản xuất. Đóng rắn tức thì, độ bám cao.
Keo dán tức thì Loctite 414 là loại keo dán nhựa cyanoacrylate đa dụng, có hiệu năng tăng cường trên vinyl và các loại nhựa khác. Trong điều kiện thông thường, hơi ẩm trên bề mặt sẽ kích hoạt quá trình đóng rắn. Keo khô nhanh Loctite 414 mặc dù có thể đạt được cường độ sử dụng trong thời gian khá ngắn, nhưng để đạt được khả năng chịu dung môi hóa học đầy đủ thì cần tiếp tục đóng rắn ít nhất 24 giờ.
Keo dán nhanh (502) 414 có đặc tính điển hình Loctite 414, tỷ trọng @25℃ 1.05, loại hóa chất Ethyl cyanoacrylate, độ nhớt, cp 70~110, ngoại quan Chất lỏng trong suốt, không màu đến màu vàng rơm, thời gian đóng rắn, đóng rắn sơ bộ/đóng rắn hoàn toàn 20 giây/24 giờ.
Keo dán nhanh (502) thường dùng trong: dán nhanh nhựa/cao su/kim loại.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 414 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 414 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | LOCTITE |
| Loại | Keo dán nhanh (502) |
| Đặc tính điển hình | Loctite 414 |
| Tỷ trọng @25℃ | 1.05 |
| Loại hóa chất | Ethyl cyanoacrylate |
| Độ nhớt, cP | 70~110 |
| Ngoại quan | Chất lỏng trong suốt, không màu đến màu vàng rơm |
| Thời gian đóng rắn, đóng rắn sơ bộ/đóng rắn hoàn toàn | 20 giây/24 giờ |
| Thành phần | Đơn thành phần, không cần pha trộn |
| Độ bền cắt, N/mm² | 18~26 |
| Đóng rắn | Đóng rắn bằng hơi ẩm |
| Độ bền kéo, N/mm² | 12~25 |
| Vật liệu nền cần dán | Nhựa, cao su và kim loại |
| Phạm vi nhiệt độ làm việc, ℃ | -54~82 |
| Tình trạng | 100% mới |