Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Keo làm kín HUITIAN 902B là keo làm kín do HUITIAN sản xuất. Trám kín mối ghép chống rò rỉ dầu/khí/nước.
HT 902B là keo đổ silicone một thành phần đóng rắn ở nhiệt độ phòng có độ nhớt thấp. Có ba màu để lựa chọn: trắng, đen, trong suốt. Có các đặc tính nổi bật như chống biến đổi nóng lạnh, chống biến đổi ứng suất, chịu nhiệt độ cao thấp, duy trì độ đàn hồi và ổn định lâu dài trong khoảng -60~200℃, chống tia cực tím, chống lão hóa, đồng thời có tính cách điện, chống ẩm, chống rung, chịu phóng điện hào quang, chống rò điện và chịu môi trường hóa chất xuất sắc. Sản phẩm này thuộc loại cao su silicone một thành phần đóng rắn ở nhiệt độ phòng dạng tách ketoxime có tính chảy, không phù hợp để dán và đổ keo cho vật liệu đồng và polycarbonate (PC), hoàn toàn tuân thủ chỉ thị ROHS của EU. Thông số kỹ thuật Specifications Chỉ tiêu hiệu suất HT 902B Trước khi đóng rắn Ngoại quan Màu đen Độ nhớt (cps) 4000~6000 Tỷ trọng tương đối (g/cm3) 1.00~1.05 Thời gian khô bề mặt (min) ≤40
| Mã sản phẩm | 902B |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | HUITIAN |
| Loại | Keo làm kín |
| Chỉ tiêu hiệu năng | HT 902B |
| Trước khi đóng rắn | Ngoại quan |
| Độ nhớt | 4000~6000 |
| Tỷ trọng tương đối | 1.00~1.05 |
| Thời gian khô bề mặt | ≤40 |
| Thời gian đóng rắn hoàn toàn | 3~7 |
| Loại đóng rắn | Một thành phần kiểu khử ketoxime |
| Sau khi đóng rắn | Độ cứng (Shore A) |
| Cường độ chịu kéo | ≥0.5 |
| Cường độ cắt | ≥0.4 |
| Độ giãn dài khi đứt | 200~300 |
| Phạm vi nhiệt độ sử dụng | -60~200 |
| Điện trở suất khối | ≥5.0×1016 |
| Cường độ điện môi | ≥20 |
| Tình trạng | 100% mới |