Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Keo làm kín mặt phẳng LOCTITE 5699 là keo làm kín mặt phẳng do LOCTITE sản xuất. Thay gioăng, làm kín mặt bích phẳng cứng.
Loctite 5699 là chất làm kín silicone một thành phần, màu xám, hiệu suất cao, lưu hóa ở nhiệt độ phòng (RTV), đóng rắn khi tiếp xúc với hơi ẩm trong không khí, tạo thành đệm cao su chắc chắn. Được thiết kế chủ yếu để làm kín các mặt bích cứng, ví dụ như hộp số và vỏ kim loại đúc. Có khả năng chịu dầu và chịu chất lỏng tốt, có thể chịu nhiệt độ gián đoạn từ -59℃ đến 329℃.
Keo làm kín mặt phẳng 5699 có loại hóa chất Keo silicone loại tách oxime, lấp khe hở, mm 6.35, ngoại quan Dạng nhão màu xám, thời gian khô bề mặt, phút ≤30, thành phần Đơn thành phần, không cần pha trộn, độ cứng shore a 45~75.
Keo làm kín mặt phẳng thường dùng trong: nắp máy, hộp số, thân bơm.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 5699 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 5699 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | LOCTITE |
| Loại | Keo làm kín mặt phẳng |
| Loại hóa chất | Keo silicone loại tách oxime |
| Lấp khe hở, mm | 6.35 |
| Ngoại quan | Dạng nhão màu xám |
| Thời gian khô bề mặt, phút | ≤30 |
| Thành phần | Đơn thành phần, không cần pha trộn |
| Độ cứng Shore A | 45~75 |
| Phương thức đóng rắn | Lưu hóa ở nhiệt độ phòng (RTV) |
| Độ giãn dài khi đứt, % | ≥100 |
| Tỷ trọng @25℃ | 1.45 |
| Độ bền kéo, N/mm² | ≥2.4 |
| Điểm chớp cháy, ℃ | >93 |
| Độ bền cắt, N/mm² | 1.3~2.1 |
| Tốc độ đùn, g/phút | ≥200 |
| Phạm vi nhiệt độ làm việc, ℃ | -59~329 |
| Tình trạng | 100% mới |