Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Keo làm kín mặt phẳng LOCTITE 574 là keo làm kín mặt phẳng do LOCTITE sản xuất. Thay gioăng, làm kín mặt bích phẳng cứng.
Loctite 574 là chất làm kín mặt bích loại yếm khí, một thành phần, có tính xúc biến, độ bền trung bình, sản phẩm đóng rắn nhanh giữa các bề mặt làm kín kim loại khi cách ly với oxy. Dùng để làm kín các phụ kiện lắp khít giữa bề mặt kim loại cứng và mặt bích, có đặc tính chịu áp suất thấp ngay sau khi lắp ráp mặt bích.
Keo làm kín mặt phẳng 574 có đặc tính điển hình Chất làm kín bề mặt phẳng loại yếm khí Loctite 574, điểm chớp cháy, ℃ >93.3, loại hóa chất Etylen dimetacrylat, khe hở lấp đầy tối đa, mm 0.25, ngoại quan Dạng kem màu cam, thời gian khô bề mặt, phút 10~15.
Keo làm kín mặt phẳng thường dùng trong: nắp máy, hộp số, thân bơm.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 574 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 574 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | LOCTITE |
| Loại | Keo làm kín mặt phẳng |
| Đặc tính điển hình | Chất làm kín bề mặt phẳng loại yếm khí Loctite 574 |
| Điểm chớp cháy, ℃ | >93.3 |
| Loại hóa chất | Etylen dimetacrylat |
| Khe hở lấp đầy tối đa, mm | 0.25 |
| Ngoại quan | Dạng kem màu cam |
| Thời gian khô bề mặt, phút | 10~15 |
| Tính huỳnh quang | Có tính huỳnh quang |
| Thời gian đóng rắn hoàn toàn, giờ | 12 |
| Thành phần | Đơn thành phần, không cần pha trộn |
| Độ bền cắt, N/mm 2 | 8.5 |
| Phương thức đóng rắn | Yếm khí |
| Độ bền kéo, N/mm 2 | 5 |
| Tỷ trọng @25℃ | 1.1 |
| Chất xúc tiến khuyến nghị | Loctite 7471/7649 |
| Tình trạng | 100% mới |