Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Khí cụ điện OMRON C360 là khí cụ điện do OMRON sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Omron Encoder tuyệt đối, E6F-AG5C-C 360 2M
Khí cụ điện C360 có model E6F-AB5B, điện áp nguồn DC12V-10%~24V+15% Độ gợn sóng (p-p) 5% trở xuống, dòng tiêu thụ *1 60mA trở xuống, độ phân giải *2 360, mã đầu ra BCD, dạng đầu ra Đầu ra cực góp hở PNP.
Khí cụ điện thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã C360 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | C360 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | OMRON |
| Loại | Khí cụ điện |
| Model | E6F-AB5B |
| Điện áp nguồn | DC12V-10%~24V+15% Độ gợn sóng (p-p) 5% trở xuống |
| Dòng tiêu thụ *1 | 60mA trở xuống |
| Độ phân giải *2 | 360 |
| Mã đầu ra | BCD |
| Dạng đầu ra | Đầu ra cực góp hở PNP |
| Đầu ra cực thu hở NPN | Đầu ra cực góp hở PNP |
| Dung lượng đầu ra | Dòng nguồn: 35mA trở xuống, Điện áp dư: 0.4V trở xuống (khi dòng nguồn 35mA) |
| Tần số đáp ứng tối đa *3 | 10kHz |
| Logic | Logic dương (H = "1", L = "0") |
| Chiều quay | Khi CW (nhìn từ phía trục là quay sang phải) mã đầu ra tăng lên |
| Mô-men khởi động | 9.8mN·m trở xuống (ở nhiệt độ thường), 14.7mN·m trở xuống (ở nhiệt độ thấp) |
| Mô-men quán tính | 1.5×10-6 kg·m2 trở xuống |
| Tải trọng trục tối đa | Hướng kính |
| Tình trạng | 100% mới |