Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Khí cụ điện OMRON F88L-160 là khí cụ điện do OMRON sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Khí cụ điện F88L-160 có model 3F88L-160, điện áp nguồn AC100~240V50/60Hz, điện áp nguồn cho phép AC85~264V, tiêu thụ điện năng Dưới 27VA, dòng điện đột biến Dưới 40A/10ms, nguồn i/o DC24V/145mA.
Khí cụ điện thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã F88L-160 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | F88L-160 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | OMRON |
| Loại | Khí cụ điện |
| Model | 3F88L-160 |
| Điện áp nguồn | AC100~240V50/60Hz |
| Điện áp nguồn cho phép | AC85~264V |
| Tiêu thụ điện năng | Dưới 27VA |
| Dòng điện đột biến | Dưới 40A/10ms |
| Nguồn I/O | DC24V/145mA |
| Điện áp nguồn I/O cho phép | DC20.4~26.4V |
| Điện trở cách điện | Giữa tất cả các đầu nối nguồn AC bên ngoài và đầu nối tiếp đất bảo vệ trên 20MΩ (DC500V) * |
| Khả năng chống nhiễu | IEC 61000-4-4: dây nguồn 2kV |
| Khả năng chịu va đập | Phù hợp tiêu chuẩn JIS C0912: 147m/s 2, ba lần theo mỗi hướng X, Y, Z |
| Nhiệt độ môi trường sử dụng | 0~+55℃ |
| Độ ẩm môi trường sử dụng | 10%~90% (không ngưng tụ) |
| Không khí môi trường sử dụng | Không có khí ăn mòn |
| Nhiệt độ môi trường lưu trữ | -20~75℃ |
| Tình trạng | 100% mới |