Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Khí cụ điện OMRON PA3001 là khí cụ điện do OMRON sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Thông số kỹ thuật Specifications Hạng mục Quy cách Model NJ-PA3001 NJ-PD3001 Điện áp nguồn AC100~240V (dải rộng), 50/60Hz DC24V Dải điện áp và tần số vận hành AC85~264V, 47~63Hz DC19.2~28.8V <
Khí cụ điện PA3001 có hạng mục Thông số, model NJ-PA3001, điện áp nguồn AC100~240V (dải rộng), 50/60Hz, dải điện áp và tần số vận hành AC85~264V, 47~63Hz, tiêu thụ điện năng Tối đa 120VA, đầu nối ngõ ra Không cung cấp.
Khí cụ điện thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã PA3001 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | PA3001 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | OMRON |
| Loại | Khí cụ điện |
| Hạng mục | Thông số |
| Model | NJ-PA3001 |
| Điện áp nguồn | AC100~240V (dải rộng), 50/60Hz |
| Dải điện áp và tần số vận hành | AC85~264V, 47~63Hz |
| Tiêu thụ điện năng | Tối đa 120VA |
| Đầu nối ngõ ra | Không cung cấp |
| Chức năng thông báo thay thế | Không cung cấp |
| Điện trở cách điện *4 | Tối thiểu 20MΩ (ở DC500V) giữa đầu nối AC bên ngoài và đầu nối tiếp đất |
| Chống nhiễu | Dây nguồn 2kV (Tuân theo tiêu chuẩn IEC 61000-4-4.) |
| Nhiệt độ môi trường sử dụng | 0~55°C |
| Độ ẩm môi trường sử dụng | 10%~90% (không ngưng tụ) |
| Khí | Không được có khí ăn mòn. |
| Nhiệt độ môi trường lưu trữ | -20~75°C |
| Tiếp đất | Nhỏ hơn 100Ω |
| Tình trạng | 100% mới |