Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Máy đo cường độ sáng (lux kế) SANWA LX-20 là máy đo cường độ sáng (lux kế) do SANWA sản xuất. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Máy đo độ rọi LX20 của Nhật Bản (sanwa) là máy đo độ rọi siêu nhỏ gọn, độ nhạy cao, dải đo rộng, có thể bỏ túi, tiện lợi mang theo. Thông số kỹ thuật Specifications Phạm vi đo 400.0 / 4000 / 40.00k / 400.0klx Độ chính xác ±(5%+1) khi dưới 3000lx, ±(7.5%+1) khi 3000lx hoặc cao hơn Tương thích JIS tiêu chuẩn cấp A Cảm biến quang Photodiode Si, có hiệu suất phát sáng tương đối xấp xỉ (Φ9mm) Hiển thị Kỹ thuật số: thang đo đầy đủ 4039, biểu đồ thanh: 41 đoạn Hiển thị vượt quá Hiển thị "OL" Đặc tính nhiệt độ ±5% (trong phạm vi nhiệt độ/độ ẩm làm việc 23℃) Độ nhạy quang phổ tương đối Gần với máy quan sát hiệu suất phát sáng tiêu chuẩn
Máy đo cường độ sáng (lux kế) thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã LX-20 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | LX-20 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | SANWA |
| Loại | Máy đo cường độ sáng (lux kế) |
| Phạm vi đo | 400.0 / 4000 / 40.00k / 400.0klx |
| Độ chính xác | ±(5%+1) khi dưới 3000lx, ±(7.5%+1) khi 3000lx hoặc cao hơn |
| Cảm biến quang | Photodiode Si, có hiệu suất phát sáng tương đối xấp xỉ (Φ9mm) |
| Hiển thị | Kỹ thuật số: thang đo đầy đủ 4039, biểu đồ thanh: 41 đoạn |
| Hiển thị vượt quá | Hiển thị "OL" |
| Đặc tính nhiệt độ | ±5% (trong phạm vi nhiệt độ/độ ẩm làm việc 23℃) |
| Độ nhạy quang phổ tương đối | Gần với máy quan sát hiệu suất phát sáng tiêu chuẩn |
| Cảnh báo pin yếu | Trên màn hình xuất hiện ký hiệu "BT" nhấp nháy báo pin sắp cạn, điện áp pin giảm |
| Tốc độ lấy mẫu | Khoảng 3 lần/giây cho hiển thị kỹ thuật số, khoảng 30 lần/giây cho biểu đồ thanh |
| Nhiệt độ/độ ẩm làm việc | 0℃~40℃, 80%RH (Max) không ngưng tụ |
| Nhiệt độ/độ ẩm bảo quản | -10℃~50℃, 80%RH (Max) không ngưng tụ |
| Điều kiện môi trường | Độ cao dưới 2000m, mức độ ô nhiễm II |
| Mức tiêu thụ năng lượng | Khoảng 13mW |
| Pin | LR44 x 2 |
| Tình trạng | 100% mới |