Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Máy đo điện trở đất HIOKI FT6380-50 là máy đo điện trở đất do HIOKI sản xuất, kích thước Øφ32mm điện áp AC600V测量等级IV. Đo điện trở hệ thống tiếp địa bằng nhiều phương pháp, tự khử nhiễu.
Ampe kìm đo điện trở tiếp đất HIOKI, FT6380-50
Máy đo điện trở đất FT6380-50 có dòng điện tối đa cho phép AC100A liên tục, AC200A trong 2 phút (50/60Hz), điện áp định mức tối đa giữa các đầu với đất AC600V Cấp đo lường IV (quá áp quá độ dự kiến 8000 V), chức năng lưu trữ Số lượng lưu trữ 2000 mục, chức năng cảnh báo Cảnh báo điện trở/dòng điện: phát ra tiếng bíp khi dưới hoặc vượt quá ngưỡng, chức năng khác Giữ dữ liệu, đèn nền, lọc, tự động tiết kiệm điện, truyền thông không dây (chỉ khi sử dụng kèm Z3210), hiển thị LCD, tối đa 2000 điểm, tốc độ cập nhật hiển thị 500ms (khoảng 2 lần/giây).
Máy đo điện trở đất thường dùng trong: kiểm tra tiếp địa, chống sét.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã FT6380-50 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | FT6380-50 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | HIOKI |
| Loại | Máy đo điện trở đất |
| Dòng điện tối đa cho phép | AC100A liên tục, AC200A trong 2 phút (50/60Hz) |
| Điện áp định mức tối đa giữa các đầu với đất | AC600V Cấp đo lường IV (quá áp quá độ dự kiến 8000 V) |
| Chức năng lưu trữ | Số lượng lưu trữ 2000 mục |
| Chức năng cảnh báo | Cảnh báo điện trở/dòng điện: phát ra tiếng bíp khi dưới hoặc vượt quá ngưỡng |
| Chức năng khác | Giữ dữ liệu, đèn nền, lọc, tự động tiết kiệm điện, truyền thông không dây (chỉ khi sử dụng kèm Z3210) |
| Hiển thị | LCD, tối đa 2000 điểm, tốc độ cập nhật hiển thị 500ms (khoảng 2 lần/giây) |
| Khả năng chống bụi và chống nước | IP40 (EN60529:1999+A1:2000), chỉ khi hàm kẹp đóng |
| Nguồn điện | Pin kiềm cỡ AA (LR6) × 2 |
| Đường kính dây dẫn tối đa có thể đo | φ 32 mm |
| Tình trạng | 100% mới |