Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Máy đo độ đục LH LH-Z10A là máy đo độ đục do LH sản xuất. Đo độ đục nước.
Máy đo độ đục cầm tay LH-Z10A kết hợp phương pháp ánh sáng tán xạ và phương pháp ánh sáng truyền qua, sử dụng nguồn sáng cận hồng ngoại, loại bỏ nhiễu màu sắc, tuân thủ tiêu chuẩn ISO7027. Bên trong thiết bị được bố trí hai bộ phát hiện 90° và 180°: bộ phát hiện 180° tiếp nhận ánh sáng truyền qua, bộ phát hiện 90° tiếp nhận ánh sáng tán xạ. Tỷ số cường độ giữa ánh sáng tán xạ và ánh sáng truyền qua tỷ lệ thuận với nồng độ độ đục trong mẫu, do đó có thể tính ra giá trị nồng độ độ đục của mẫu bằng cách đo tỷ số cường độ giữa ánh sáng tán xạ và ánh sáng truyền qua.
Máy đo độ đục LH-Z10A có thông số đo Độ đục, sai số chỉ thị ±0,1NTU hoặc ±5%, phương thức hiệu chuẩn Hiệu chuẩn tối đa 4 điểm, độ lặp lại Khi <10NTU, ≤±0,1NTU; khi ≥10NTU, ≤±1%;, trôi điểm không ≤±0,3%FS/30 phút, nhiệt độ làm việc 5~40℃.
Máy đo độ đục thường dùng trong: kiểm tra chất lượng nước.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã LH-Z10A theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | LH-Z10A |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | LH |
| Loại | Máy đo độ đục |
| Thông số đo | Độ đục |
| Sai số chỉ thị | ±0,1NTU hoặc ±5% |
| Phương thức hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tối đa 4 điểm |
| Độ lặp lại | Khi <10NTU, ≤±0,1NTU; khi ≥10NTU, ≤±1%; |
| Trôi điểm không | ≤±0,3%FS/30 phút |
| Nhiệt độ làm việc | 5~40℃ |
| Nhiệt độ bảo quản | -10~55℃ |
| Độ ẩm | 0~80%RH |
| Nguồn cấp điện | Pin lithium/pin khô (tùy chọn) |
| Cấp độ bảo vệ | IP65 |
| Kích thước | 170*72*44mm |
| Khối lượng | 290g |
| Tình trạng | 100% mới |