Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Máy hiện sóng cầm tay FLUKE GKJ125 là máy hiện sóng cầm tay do FLUKE sản xuất, kích thước dài 每个通道多达10,000. Dao động kế cầm tay kết hợp vạn năng, đo dạng sóng tín hiệu.
Thương hiệu: Fluke/FLUKE Tên sản phẩm: ScopeMeter máy hiện sóng màu Model: FLUKE-190-504-III Đơn vị đóng gói: chiếc
Máy hiện sóng cầm tay GKJ125 có model 190-062, số lượng kênh 2, băng thông 60 MHz, thời gian lên 5.8 ns, số lượng đầu vào máy hiện sóng 2 kênh đầu vào và kích hoạt ngoài, kiến trúc kênh Tất cả các đầu vào đều cách điện hoàn toàn với nhau và với mặt đất. Các đầu vào có thể được kích hoạt theo bất kỳ tổ hợp nào..
Máy hiện sóng cầm tay thường dùng trong: đo dạng sóng, xử lý sự cố điện tử.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã GKJ125 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | GKJ125 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | FLUKE |
| Loại | Máy hiện sóng cầm tay |
| Model | 190-062 |
| Số lượng kênh | 2 |
| Băng thông | 60 MHz |
| Thời gian lên | 5.8 ns |
| Số lượng đầu vào máy hiện sóng | 2 kênh đầu vào và kích hoạt ngoài |
| Kiến trúc kênh | Tất cả các đầu vào đều cách điện hoàn toàn với nhau và với mặt đất. Các đầu vào có thể được kích hoạt theo bất kỳ tổ hợp nào. |
| Ghép nối đầu vào | AC hoặc DC, có chỉ thị mức nối đất |
| Bộ giới hạn băng thông | 20 MHz và 10 kHz |
| Cực tính | Bình thường, đảo ngược, có thể thay đổi |
| Độ phân giải dọc | 8 bit |
| Trở kháng đầu vào | 1 MΩ (± 1%) // 15 pF (± 2.25 pF) |
| Tốc độ lấy mẫu thời gian thực tối đa | 625 Ms/s (mỗi kênh) |
| Độ dài bản ghi | Lên đến 10,000 mẫu mỗi kênh |
| Phạm vi thời gian cơ sở | 10 ns/div đến 4 s/div |
| Tình trạng | 100% mới |