Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Máy lắc ổn nhiệt nuôi cấy OHAUS 30391928 là máy lắc ổn nhiệt nuôi cấy do OHAUS sản xuất, kích thước Ø3mm. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Máy lắc quỹ đạo tròn tải nhẹ ủ nhiệt OHAUS thiết kế sáng tạo, phù hợp cho việc xử lý mẫu cần lắc chính xác và kết quả có thể lặp lại. Tất cả các model đều có bảng điều khiển dễ đọc, hiển thị thông số độc lập, đồng thời tính năng an toàn bảo vệ mẫu và người sử dụng. Bộ truyền động ba trục lệch tâm bền chắc cùng bộ vi xử lý mang lại chuyển động lắc đáng tin cậy và ổn định.
Máy lắc ổn nhiệt nuôi cấy 30391928 có phương thức chuyển động Đường kính quỹ đạo, 3mm, dung lượng Bốn đĩa vi giếng hoặc hai giá ống vi lượng, phạm vi nhiệt độ Cao hơn môi trường 5℃~65℃, tính nhất quán ± 0,5°C tại 37°C, phạm vi tốc độ 100 rpm – 1200 rpm, kích thước khay 27.9 cm x 19.7 cm.
Máy lắc ổn nhiệt nuôi cấy thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 30391928 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 30391928 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | OHAUS |
| Loại | Máy lắc ổn nhiệt nuôi cấy |
| Phương thức chuyển động | Đường kính quỹ đạo, 3mm |
| Dung lượng | Bốn đĩa vi giếng hoặc hai giá ống vi lượng |
| Phạm vi nhiệt độ | Cao hơn môi trường 5℃~65℃ |
| Tính nhất quán | ± 0,5°C tại 37°C |
| Phạm vi tốc độ | 100 rpm – 1200 rpm |
| Kích thước khay | 27.9 cm x 19.7 cm |
| Hiệu chuẩn nhiệt độ | Hiệu chuẩn nhiệt độ |
| Phương thức điều khiển | Điều khiển hiển thị số |
| Kích thước ngoài | 43.2 cm x 19.7 cm x 27.9 cm (Dài x Cao x Rộng) |
| Hệ thống truyền động | Ba lệch tâm; động cơ DC không chổi than |
| Khối lượng tịnh | 8.9 kg |
| Đường kính quỹ đạo | 3 mm |
| Nguồn điện | 230V,5A,50/60Hz |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 450 W |
| Tình trạng | 100% mới |