Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Nút bịt ren (đầu bịt thủy lực) PARKER ED14X1.5VITX là nút bịt ren (đầu bịt thủy lực) do PARKER sản xuất, kích thước ren 1/4-19inch,M. Thiết kế đạt chuẩn công nghiệp, vận hành ổn định, độ bền cao.
Parker cung cấp đầy đủ các dòng vòng O-ring, gioăng làm kín và vòng giữ chất lượng cao, dùng cho đầu nối công nghiệp và phụ tùng đầu nối chuyển tiếp.
Nút bịt ren (đầu bịt thủy lực) ED14X1.5VITX có loại sản phẩm Phớt làm kín, kiểu dáng sản phẩm Cổng hệ mét loại E (làm kín ED), cổng BSPP loại E (làm kín ED), mã số linh kiện na, đường kính ngoài của ống na, kích thước ren của phụ kiện 1/4-19 inch, M14X1.5 mm, tùy chọn vật liệu polyme Cao su flo (FKM, FPM).
Nút bịt ren (đầu bịt thủy lực) thường dùng trong: máy móc và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã ED14X1.5VITX theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | ED14X1.5VITX |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | PARKER |
| Loại | Nút bịt ren (đầu bịt thủy lực) |
| Loại sản phẩm | Phớt làm kín |
| Kiểu dáng sản phẩm | Cổng hệ mét loại E (làm kín ED), cổng BSPP loại E (làm kín ED) |
| Mã số linh kiện | na |
| Đường kính ngoài của ống | na |
| Kích thước ren của phụ kiện | 1/4-19 inch, M14X1.5 mm |
| Tùy chọn vật liệu polyme | Cao su flo (FKM, FPM) |
| Vật liệu kết cấu | na |
| Máy đo độ cứng | 90 Shore A |
| Màu sắc | Màu nâu |
| Nhiệt độ vận hành thấp nhất | -15 °F |
| Nhiệt độ vận hành cao nhất | 400°F |
| Đường kính trong (d) | na, 11.6 mm |
| Chiều rộng (B) | na, 1.5 mm |
| Đường kính ngoài (D) | na |
| Tình trạng | 100% mới |