Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Panme GUANGLU 261-102A là panme do GUANGLU sản xuất. Đo ngoài/trong/sâu với cơ cấu trục vít vi cấp; dải đo chia bậc 25mm; loại cơ khí và điện tử; độ chính xác cao hơn thước cặp.
Cấu trúc cơ khí chính xác giúp việc đọc số trực quan và thuận tiện hơn. Cơ cấu giới hạn lực tích hợp đảm bảo độ chính xác lặp lại khi đo. Thiết kế khung cách nhiệt, đo hiệu quả bằng một tay, đảm bảo giá trị thực của dữ liệu đo thời gian thực. Bề mặt đo bằng hợp kim cứng đảm bảo độ ổn định lâu dài của thiết bị. Thông số kỹ thuật Specifications Mã hàng Phạm vi đo mm Giá trị độ chia mm Sai số mm 261-101A 0-25 0.01
Panme 261-102A có mã hàng Phạm vi đo mm, giá trị độ chia mm Sai số mm, hệ mét-inch Hệ mét, phạm vi đo 25-50, giá trị độ chia 0.01, cấp chính xác ±0.004.
Panme thường dùng trong: Đo đường kính trục, độ dày tấm, kích thước yêu cầu chính xác cao trong cơ khí chính xác.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 261-102A theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 261-102A |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | GUANGLU |
| Loại | Panme |
| Mã hàng | Phạm vi đo mm |
| Giá trị độ chia mm | Sai số mm |
| Hệ mét-inch | Hệ mét |
| Phạm vi đo | 25-50 |
| Giá trị độ chia | 0.01 |
| Cấp chính xác | ±0.004 |
| Tình trạng | 100% mới |