Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Thước cặp HARBIN 606-09 là thước cặp do HARBIN sản xuất, kích thước dài 100. Đo kích thước trong/ngoài/sâu/bậc; loại cơ khí (du xích), đồng hồ và điện tử hiển thị số; thân thép không gỉ.
Thước cặp đo độ sâu ≤1000mm tuân theo tiêu chuẩn GB/T21388-2008; thước cặp đo độ sâu 0-1500mm tuân theo tiêu chuẩn doanh nghiệp. Sử dụng thép chất lượng cao, qua xử lý nhiệt tốt, có các đặc điểm như độ chính xác cao, tuổi thọ dài, chống ăn mòn, dễ sử dụng, chủ yếu dùng để đo độ sâu và bậc của chi tiết gia công. Thông số kỹ thuật Specifications Số hiệu Phạm vi đo mm Giá trị vạch chia mm Sai số cho phép lớn nhất mm 606-01 0-200 0.02 ±0.03 <
Thước cặp 606-09 có mã số Phạm vi đo mm, giá trị độ chia mm Sai số cho phép lớn nhất mm, phương thức hiển thị Kiểu du xích, hệ mét-inch Hệ mét, phạm vi đo 0-1500, giá trị độ chia 0.02.
Thước cặp thường dùng trong: Đo kích thước chi tiết gia công cơ khí, kiểm tra dung sai tại xưởng và bộ phận QC.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã 606-09 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | 606-09 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | HARBIN |
| Loại | Thước cặp |
| Mã số | Phạm vi đo mm |
| Giá trị độ chia mm | Sai số cho phép lớn nhất mm |
| Phương thức hiển thị | Kiểu du xích |
| Hệ mét-inch | Hệ mét |
| Phạm vi đo | 0-1500 |
| Giá trị độ chia | 0.02 |
| Cấp chính xác | ±0.10 |
| Xuất dữ liệu | vô |
| Chống nước | không |
| Chiều dài đế | 100 |
| Kích thước đầu đo | 28*11.5 |
| Tình trạng | 100% mới |