Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Van đảo chiều BOSCHREXROTH R901278744 là van đảo chiều do BOSCHREXROTH sản xuất. Đổi hướng dòng dầu thủy lực cấp cho cơ cấu chấp hành.
Van đảo chiều loại WE là van trượt đảo chiều vận hành bằng cuộn dây điện từ, có thể được sử dụng như một linh kiện điện từ. Van này điều khiển việc khởi động, dừng và hướng dòng chảy của lưu chất.
Van đảo chiều R901278744 có quy cách 10, kích thước Einzelanschluss, van có một cuộn dây kg, van có hai cuộn dây kg, vị trí lắp đặt 1) Tùy ý, phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh Gioăng làm kín NBR.
Van đảo chiều thường dùng trong: máy ép, máy công cụ, hệ thủy lực.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã R901278744 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | R901278744 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | BOSCHREXROTH |
| Loại | Van đảo chiều |
| Quy cách | 10 |
| Kích thước | Einzelanschluss |
| Van có một cuộn dây | kg |
| Van có hai cuộn dây | kg |
| Vị trí lắp đặt 1) | Tùy ý |
| Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh | Gioăng làm kín NBR |
| Gioăng làm kín FKM | °C |
| Dầu thủy lực HFC | °C |
| Dạng nhiệt độ thấp 2) | °C |
| Phạm vi nhiệt độ bảo quản | °C |
| Áp suất làm việc tối đa | Cổng dầu P |
| Cổng dầu A | bar |
| Cổng dầu B | bar |
| Cổng T 1)2) | bar |
| Tình trạng | 100% mới |