Bộ dụng cụ
Búa, dũa, cưa, dao, thước kẻ
Cờ lê và đầu khẩu (tuýp)
Công cụ khai thác mỏ
Dụng cụ cải tạo vườn/nhà
Dụng cụ để bàn
Dụng cụ điện
Dụng cụ hàn điện tử và chống tĩnh điện
Dụng cụ khí nén
Dụng cụ không dây
Dụng cụ mô-men xoắn
Dụng cụ sửa chữa và bảo dưỡng ô tô
Dụng cụ tán đinh
Dụng cụ thợ điện
Dụng cụ thủy lực
Kìm/Kẹp
Phụ kiện dụng cụ điện
Phụ tùng máy điện cầm tay
Tua vít
Xe đẩy và túi đựng dụng cụ
Bơm và ống thí nghiệm
Chất chuẩn và thuốc thử chuẩn
Dụng cụ bảo hộ và làm sạch phòng thí nghiệm
Dụng cụ kiểm tra tính chất vật lý
Dụng cụ phân tích chất lượng nước và điện hóa
Dụng cụ phân tích chuyên ngành
Dụng cụ phát hiện quang học
Dụng cụ sắc ký, quang phổ, khối phổ
Hóa chất vật liệu
Sản phẩm bảo quản nhiệt độ thấp
Thiết bị kiểm soát nhiệt độ
Thiết bị thí nghiệm chung
Thuốc thử khoa học đời sống
Thuốc thử phổ thông
Thuốc thử sắc ký
Vật tư sắc ký
Vật tư sinh học
Vật tư thí nghiệm chung
Van tràn (an toàn) BOSCHREXROTH DBW10B2-5X/200-6EG24N9K4 là van tràn (an toàn) do BOSCHREXROTH sản xuất. Giới hạn áp suất tối đa, xả dầu khi quá áp bảo vệ hệ thống.
Van áp suất loại DBW là van tràn kiểu điều khiển dẫn hướng. Chúng được sử dụng để giới hạn và xả tải áp suất làm việc thông qua cuộn dây điện từ.
Van tràn (an toàn) DBW10B2-5X/200-6EG24N9K4 có quy cách 10, model DB.. 15, kích thước Lắp trên đế, kết nối ren DBW...G, vị trí lắp đặt Tùy ý, phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh Gioăng làm kín NBR.
Van tràn (an toàn) thường dùng trong: hệ thủy lực, máy ép, bảo vệ quá áp.
Sản phẩm nhập khẩu, mới 100%, đầy đủ thông số kỹ thuật. Liên hệ Bách Hóa Công Nghiệp để được tư vấn chọn đúng mã DBW10B2-5X/200-6EG24N9K4 theo nhu cầu.
| Mã sản phẩm | DBW10B2-5X/200-6EG24N9K4 |
|---|---|
| Hãng / Thương hiệu | BOSCHREXROTH |
| Loại | Van tràn (an toàn) |
| Quy cách | 10 |
| Model | DB.. 15 |
| Kích thước | Lắp trên đế |
| Kết nối ren | DBW...G |
| Vị trí lắp đặt | Tùy ý |
| Phạm vi nhiệt độ môi trường xung quanh | Gioăng làm kín NBR |
| Gioăng làm kín FKM | °C |
| Tính phù hợp | Kiểm tra CE theo Chỉ thị điện áp thấp 2014/35/EU |
| Áp suất làm việc tối đa | Cổng P |
| Cổng X | bar |
| Cổng T | bar |
| Dầu thủy lực | Vui lòng xem bảng "Dầu thủy lực" |
| Phạm vi nhiệt độ dầu thủy lực | Gioăng làm kín NBR |
| Phạm vi độ nhớt | mm²/s |
| Tình trạng | 100% mới |